Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blow down fences

B1

Nghĩa

thổi đổ hàng rào verb+prep+noun

Định nghĩa · To use strong air to make fences fall.

“The strong winds were powerful enough to blow down fences.”Những cơn gió mạnh đủ sức thổi đổ hàng rào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...