cause damage
Nghĩa
Định nghĩa · To make harm or loss to something.
“Gale-force winds caused a lot of damage to property.”Gió mạnh đã gây nhiều thiệt hại cho tài sản.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To make harm or loss to something.
“Gale-force winds caused a lot of damage to property.”Gió mạnh đã gây nhiều thiệt hại cho tài sản.
Đang tải...