Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scorching hot

B1

Nghĩa

nóng như thiêu đốt adj+adj

Định nghĩa · Extremely high temperature that is uncomfortable.

“In the middle of the day it's just too scorching hot to do anything but lie on the beach soaking up the sunshine.”Giữa trưa thì nóng như thiêu đốt, chỉ muốn nằm trên bãi biển tận hưởng nắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...