thick fog
Nghĩa
Định nghĩa · A large amount of dense moisture in the air.
“There is thick fog on the motorway.”Trên đường cao tốc có sương mù dày đặc.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A large amount of dense moisture in the air.
“There is thick fog on the motorway.”Trên đường cao tốc có sương mù dày đặc.
Đang tải...