Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind dies down

B1

Nghĩa

gió lặng dần noun+verb+adv

Định nghĩa · To gradually become calm after being strong.

“We can go outside when the wind dies down.”Chúng ta có thể ra ngoài khi gió lặng dần. (Lưu ý: If the wind picks up, it gets stronger. Opposite: dies down.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...