Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stable home

B1

Nghĩa

gia đình ổn định, êm ấm adj+noun

Định nghĩa · A family environment that is secure and peaceful.

“If their family is a strong, loving one it can be called a stable home.”Nếu gia đình họ hòa thuận, yêu thương thì gọi là gia đình ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...