Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 20 · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cement a friendship

B2

Nghĩa

thắt chặt tình bạn verb+noun

Định nghĩa · To strengthen a friendship.

“Spending several weeks on holiday together has cemented their friendship.”Việc cùng nhau đi nghỉ vài tuần đã thắt chặt tình bạn của họ. (Lưu ý: cement = làm vững chắc)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...