Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 20 · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love at first sight

B2

Nghĩa

yêu từ cái nhìn đầu tiên nounphrase

Định nghĩa · A feeling of love that happens instantly.

“It was certainly love at first sight.”Đó chắc chắn là yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...