Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 22 · Eating and drinking

35 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
cách nấu ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp
Chinese cooking uses a lot of fresh ginger and garlic.
Ẩm thực Trung Hoa dùng rất nhiều gừng và tỏi tươi.
adj+noun
ẩm thực Trung Quốc/Mexico/Pháp (trang trọng hơn 'food')
French cuisine is admired all over the world.
Ẩm thực Pháp được cả thế giới ngưỡng mộ.
adj+noun
đồ ăn Trung Quốc/Mexico/Pháp
We ordered Mexican food for dinner last night.
Tối qua bọn tôi gọi đồ Mexico về ăn.
adj+noun
bữa ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp (ăn ở nhà hàng)
A Chinese/Mexican/French meal is what you eat in a restaurant.
Bữa ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp là thứ bạn ăn ở nhà hàng.
adj+noun
bữa ăn tươm tất
I’m dying of hunger! I need a decent meal.
Tôi đói lắm rồi! Tôi cần một bữa ăn tử tế.
verb+prep+noun
đói sắp chết
I’m dying of hunger! I need a decent meal.
Tôi đói sắp chết rồi! Tôi cần một bữa ăn tử tế.
adj+noun
người mua lần đầu (thường dùng cho nhà, xe)
She is a first-time buyer looking for her first home.
Cô ấy là người mua lần đầu đang tìm ngôi nhà đầu tiên.
noun+noun
chất phụ gia thực phẩm
I can’t believe food additives are good for our long-term health.
Tôi không tin chất phụ gia thực phẩm lại tốt cho sức khỏe lâu dài.
noun+noun
ngộ độc thực phẩm
Some people got food poisoning, so the authorities closed it down.
Một số người bị ngộ độc thực phẩm nên chính quyền đã đóng cửa quán.
adj+noun
rau củ quả tươi
The fresh produce is excellent, and they have a big organic food section.
Rau củ quả tươi ở đó rất ngon, và họ có một khu thực phẩm hữu cơ lớn.
adj+noun
thực phẩm biến đổi gen
Not to mention GM foods!
Chưa kể đến thực phẩm biến đổi gen!
adj+noun
bữa ăn cao cấp, sành điệu
Whether you want a slap-up meal, a gourmet meal or just tasty, home-cooked food, there’s something for everyone in the Old Port restaurant area.
Dù bạn muốn một bữa thịnh soạn, một bữa ăn cao cấp hay chỉ là đồ nhà làm ngon miệng, khu nhà hàng Old Port đều có đủ.
verb+noun
ăn nhẹ cái gì đó (ăn vặt nhanh)
Let’s find a café and have a quick snack.
Tìm quán cà phê ăn nhẹ chút đi.
adj+noun
ăn khỏe (chỉ người ăn nhiều, dễ ăn)
I know you have a healthy appetite, but you had a hearty breakfast only three hours ago!
Tớ biết cậu ăn khỏe, nhưng mới ăn sáng no tận ba tiếng trước mà!
adj+noun
bữa sáng no nê
I know you have a healthy appetite, but you had a hearty breakfast only three hours ago!
Tớ biết cậu ăn khỏe, nhưng mới ăn sáng no tận ba tiếng trước mà!
adj+noun
đồ ăn nấu tại nhà
Whether it’s a light meal or a substantial meal you’re looking for, whether you want a slap-up meal, a gourmet meal or just tasty, home-cooked food, there’s something for everyone in the Old Port restaurant area.
Dù bạn muốn bữa nhẹ, bữa thịnh soạn, bữa sang chảnh hay chỉ là đồ ăn nhà làm ngon miệng, khu nhà hàng Old Port đều có hết.
adj+noun
ẩm thực quốc tế
This restaurant serves international cuisine from all over the world.
Nhà hàng này phục vụ ẩm thực quốc tế từ khắp nơi trên thế giới.
adj+noun
đồ ăn quốc tế
You can try international food at the food festival next week.
Bạn có thể thử đồ ăn quốc tế tại lễ hội ẩm thực vào tuần tới.
adj+noun
đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe
Kids eat far too much junk food.
Trẻ con ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt.
adj+noun
bữa ăn nhẹ
Whether it’s a light meal or a substantial meal you’re looking for, whether you want a slap-up meal, a gourmet meal or just tasty, home-cooked food, there’s something for everyone in the Old Port restaurant area.
Dù bạn muốn bữa nhẹ, bữa thịnh soạn, bữa sang chảnh hay chỉ là đồ ăn nhà làm ngon miệng, khu nhà hàng Old Port đều có hết.
adj+noun
bữa ăn bổ dưỡng
Yeah, but it’s hard to get them to eat nourishing meals.
Ừ, nhưng khó mà bắt chúng ăn bữa bổ dưỡng lắm.
adj+noun
thực phẩm hữu cơ
Yes. The fresh produce is excellent, and they have a big organic food section.
Ừ, rau củ tươi ở đó rất ngon, mà còn có khu thực phẩm hữu cơ lớn nữa.
verb+noun
nhìn ra vườn (chỉ phòng, nhà hàng, cửa sổ...)
The restaurant has a lovely terrace that overlooks the garden.
Nhà hàng có sân thượng đẹp nhìn ra vườn.
adj+noun
thực phẩm dễ hỏng
The restaurant was leaving perishable food lying round outside the fridge, and some people got food poisoning, so the authorities closed it down.
Nhà hàng để thực phẩm dễ hỏng ngoài tủ lạnh, có người bị ngộ độc nên bị đóng cửa.
adj+noun
đồ ăn chế biến sẵn (qua xử lý công nghiệp)
No, and I think processed foods in general are probably bad for us, not to mention GM foods!
Không, và mình nghĩ đồ ăn chế biến sẵn nói chung có lẽ không tốt cho chúng ta, chưa kể đến thực phẩm biến đổi gen!
adj+noun
đồ ăn làm sẵn (chỉ cần hâm nóng là ăn được)
I actually think their ready meals are good too.
Mình thấy đồ ăn làm sẵn ở đó cũng ngon.
adv+adj
giá hợp lý
If you say that something is reasonably priced, you think it is neither too cheap nor too expensive.
Nếu bạn nói một món gì đó giá hợp lý, nghĩa là nó không quá rẻ cũng không quá đắt.
adj+noun
đồ uống mát lạnh, sảng khoái
I could really do with a refreshing drink.
Mình đang rất muốn uống gì đó mát mẻ.
adj+noun
thực đơn trọn gói (gồm nhiều món, giá cố định)
This restaurant looks good and the set menu is reasonably priced.
Nhà hàng này trông ổn và thực đơn trọn gói có giá cả phải chăng.
adj+noun
bữa ăn thịnh soạn (rất nhiều và ngon)
If you want a slap-up meal, this is the place to go.
Nếu bạn muốn một bữa ăn thịnh soạn, đây là nơi nên đến.
adj+noun
nước ngọt (không cồn)
How about having a soft drink and a bag of crisps now, and a proper lunch later?
Bây giờ uống một ly nước ngọt và ăn một túi khoai tây chiên nhé, rồi sau đó ăn trưa đàng hoàng sau?
adj+noun
phòng khách rộng rãi
They have a spacious living room where the whole family can relax together.
Nhà họ có phòng khách rộng rãi cho cả nhà cùng thư giãn.
verb+noun
làm mất cảm giác thèm ăn (ăn vặt trước bữa chính)
Crisps will only spoil your appetite.
Ăn khoai tây chiên chỉ làm mất cảm giác thèm ăn thôi.
adj+noun
bữa ăn no nê, đầy đủ
Whether it’s a light meal or a substantial meal you’re looking for...
Dù bạn muốn ăn nhẹ hay một bữa no nê...
verb+prep+noun
cải tạo thành căn hộ
They decided to turn the old office into a flat.
Họ quyết định cải tạo văn phòng cũ thành căn hộ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...