soft drink
A2
Nghĩa
nước ngọt (không cồn)
adj+noun
Định nghĩa · A non-alcoholic sweet beverage.
“How about having a soft drink and a bag of crisps now, and a proper lunch later?”Bây giờ uống một ly nước ngọt và ăn một túi khoai tây chiên nhé, rồi sau đó ăn trưa đàng hoàng sau?