Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spacious living room

A2

Nghĩa

phòng khách rộng rãi adj+noun

Định nghĩa · Very large and open area for relaxing.

“They have a spacious living room where the whole family can relax together.”Nhà họ có phòng khách rộng rãi cho cả nhà cùng thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...