Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chinese/Mexican/French food

A2

Nghĩa

đồ ăn Trung Quốc/Mexico/Pháp adj+noun

Định nghĩa · Dishes from a specific country or culture.

“We ordered Mexican food for dinner last night.”Tối qua bọn tôi gọi đồ Mexico về ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...