adoring fan
B1
Nghĩa
fan cuồng nhiệt
adj+noun
Định nghĩa · A very enthusiastic supporter of someone.
“At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.”Dù đã 47 tuổi, anh ấy không còn là thần tượng nhạc pop nhưng các fan cuồng của anh vẫn sẽ thích.