Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 25 · Sport

93 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  93 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
đạt thành tích cá nhân tốt nhất
Sometimes they are satisfied if they just achieve a personal best.
Đôi khi họ chỉ cần đạt thành tích cá nhân tốt nhất là đã hài lòng.
verb+noun
đạt được tham vọng của mình
They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.
Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.
adj+noun
trận đấu sân khách
It might be a home or an away match depending on whether you’re playing on your team’s home ground or not.
Đó có thể là trận sân nhà hoặc sân khách tùy vào việc bạn có thi đấu trên sân nhà của đội mình hay không.
verb+noun
thổi còi (trọng tài)
This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.
Điều này sẽ khiến trọng tài thổi còi và đối phương được đá phạt đền hoặc đá phạt trực tiếp.
verb+noun
phá kỷ lục thế giới
Of course, a sportsperson’s ultimate aim is to break the world record in their sport.
Tất nhiên, mục tiêu lớn nhất của vận động viên là phá kỷ lục thế giới trong môn của mình.
verb+prep+noun
đưa cầu thủ dự bị vào sân
If someone isn’t playing very well the manager may decide to drop the player from the team or bring on a substitute.
Nếu ai đó chơi không tốt, huấn luyện viên có thể cho cầu thủ đó ra nghỉ hoặc đưa cầu thủ dự bị vào sân.
verb+prep+adj
gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt
They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.
Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.
verb+prep+adj
gặp phải sự cạnh tranh gay gắt
They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.
Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh gay gắt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.
verb+prep+verb
xứng đáng chiến thắng
Sometimes a team or player deserves to win, but gets narrowly defeated/beaten.
Đôi khi một đội hoặc vận động viên xứng đáng chiến thắng nhưng lại thua sát nút.
adv+verb
rất khao khát, rất muốn
Some sports people so desperately want to win that they take drugs to enhance their performance.
Một số vận động viên khao khát chiến thắng đến mức dùng thuốc để tăng thành tích.
verb+noun
tham gia các hoạt động (thể thao, giải trí)
At the weekend, I like to do activities with my friends.
Cuối tuần, tôi thích tham gia các hoạt động với bạn bè. (Lưu ý: NOT make or practise activities)
verb+noun
tập thể dục nhịp điệu
I like to do aerobics at the gym every morning.
Tôi thích tập thể dục nhịp điệu ở phòng gym mỗi sáng.
verb+noun
bắn cung
He started to do archery when he was in high school.
Anh ấy bắt đầu bắn cung khi còn học trung học.
verb+noun
chơi điền kinh
Many students do athletics as part of their school activities.
Nhiều học sinh chơi điền kinh như một phần của các hoạt động ở trường.
verb+noun
tập luyện theo vòng
We usually do circuit training at the gym on Fridays.
Chúng tôi thường tập luyện theo vòng ở phòng gym vào thứ Sáu.
verb+noun
tập thể dục
You should do exercises regularly to improve your health.
Bạn nên tập thể dục thường xuyên để cải thiện sức khỏe. (Lưu ý: NOT make exercises)
verb+noun
tập thể dục dụng cụ
Children often do gymnastics at school during PE lessons.
Trẻ em thường tập thể dục dụng cụ ở trường trong các tiết thể dục.
verb+noun
tập judo
You do judo.
Bạn tập judo.
verb+noun
chơi thể thao
You do or play sport.
Bạn chơi thể thao. (Lưu ý: NOT make sport)
verb+noun
tập cử tạ
Many athletes do weightlifting to build their strength.
Nhiều vận động viên tập cử tạ để tăng sức mạnh.
verb+noun
tập đấu vật
Some teenagers do wrestling as an after-school activity.
Một số thanh thiếu niên tập đấu vật như một hoạt động sau giờ học.
verb+noun
tập yoga
I like to do yoga every morning to relax my mind and body.
Tôi thích tập yoga mỗi sáng để thư giãn tâm trí và cơ thể.
verb+noun
loại một cầu thủ khỏi đội
If someone isn’t playing very well the manager may decide to drop the player from the team.
Nếu ai đó chơi không tốt, huấn luyện viên có thể quyết định loại cầu thủ đó khỏi đội.
verb+possessive
nâng cao thành tích (của bạn)
Some sports people so desperately want to win that they take drugs to enhance their performance.
Một số vận động viên quá khao khát chiến thắng đến mức họ dùng thuốc để nâng cao thành tích.
verb+article
tham gia một cuộc thi
Before they go in for / enter a competition, athletes train hard.
Trước khi tham gia một cuộc thi, các vận động viên luyện tập chăm chỉ.
verb+article
không qua được kiểm tra doping
This will be discovered when they fail a drugs test.
Điều này sẽ bị phát hiện khi họ không qua được kiểm tra doping.
verb+possessive
phạm lỗi với đối thủ
If you tackle in an illegal way, you foul your opponent.
Nếu bạn vào bóng sai luật, bạn sẽ phạm lỗi với đối thủ.
verb+article
giành được một suất (vào vòng tiếp theo, đội, trường...)
They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.
Họ có thể sẽ cố gắng hết sức để giành được một suất vào vòng tiếp theo của cuộc thi.
verb+article
giành được một suất (vào vòng tiếp theo, đội, trường...)
They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.
Họ có thể sẽ cố gắng hết sức để giành được một suất vào vòng tiếp theo của cuộc thi.
verb+gerund
đi chơi bowling
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi.
verb+gerund
đi leo núi
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi.
verb+gerund
đi đạp xe
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi.
verb+gerund
đi câu cá
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi.
verb+verb-ing
đi chơi dù lượn
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+verb-ing
đi bộ đường dài trên đồi núi
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+prep+noun
tham gia một cuộc thi
Before they go in for / enter a competition, athletes train hard.
Trước khi tham gia một cuộc thi, các vận động viên luyện tập chăm chỉ.
verb+verb-ing
đi chạy bộ
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+verb-ing
đi chèo thuyền buồm
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+verb-ing
đi trượt ván
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+verb-ing
đi trượt tuyết
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội. (Lưu ý: NOT make skiing)
verb+verb-ing
đi trượt tuyết ván
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+verb-ing
đi lướt sóng
You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.
Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.
verb+prep+noun
đi tập aerobic (đi học lớp aerobic)
You can also say you go to aerobics/judo/yoga/karate – this means that you go to a class in this sport.
Bạn cũng có thể nói bạn đi tập aerobic/judo/yoga/karate – nghĩa là bạn đi học lớp môn này.
verb+prep+noun
đi học judo (đi học lớp judo)
You can also say you go to aerobics/judo/yoga/karate – this means that you go to a class in this sport.
Bạn cũng có thể nói bạn đi tập aerobic/judo/yoga/karate – nghĩa là bạn đi học lớp môn này.
verb+prep+noun
đi học karate (đi học lớp karate)
You can also say you go to aerobics/judo/yoga/karate – this means that you go to a class in this sport.
Bạn cũng có thể nói bạn đi tập aerobic/judo/yoga/karate – nghĩa là bạn đi học lớp môn này.
verb+prep+noun
đi tập yoga (đến lớp yoga)
You can also say you go to aerobics/judo/yoga/karate – this means that you go to a class in this sport.
Bạn cũng có thể nói go to yoga – nghĩa là bạn đi đến lớp học yoga.
verb+article
đá một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc đá một trận bóng đá.
verb+article
đá một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc đá một trận bóng đá.
verb+article
chơi một ván/trận
You have/play a game of cards.
Bạn chơi một ván bài.
verb+article
chơi một ván/trận (môn gì đó)
You have/play a game of cards.
Bạn chơi một ván bài.
verb+article
chơi một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc đá một trận bóng đá.
verb+noun
có một trận đấu
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc có một trận đấu (bóng đá).
adj+noun
sân nhà (đội bóng)
It might be a home or an away match depending on whether you’re playing on your team’s home ground or not.
Đó có thể là trận sân nhà hoặc sân khách, tuỳ vào việc bạn có thi đấu trên sân nhà của đội mình hay không.
adj+noun
trận đấu sân nhà
It might be a home or an away match depending on whether you’re playing on your team’s home ground or not.
Đó có thể là trận sân nhà hoặc sân khách, tuỳ vào việc bạn có thi đấu trên sân nhà của đội mình hay không.
verb+article
thua một trận đấu
Sportsmen and sportswomen want to win matches, not lose matches.
Các vận động viên muốn thắng trận, chứ không muốn thua.
adv+adj
bị đánh bại sát nút
Sometimes a team or player deserves to win, but gets narrowly defeated/beaten.
Đôi khi một đội hoặc vận động viên xứng đáng thắng, nhưng lại thua sát nút.
adv+verb
bị đánh bại sát nút
Sometimes a team or player deserves to win, but gets narrowly defeated/beaten.
Đôi khi một đội hoặc vận động viên xứng đáng thắng, nhưng lại thua sát nút.
verb+article
chơi/tranh tài một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc đá một trận bóng đá.
verb+noun
đá một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể đá hoặc tổ chức một trận bóng đá.
verb+noun+prep
chơi một ván (môn gì đó)
You have/play a game of cards.
Bạn chơi một ván bài. (Lưu ý: NOT make a game)
verb+noun+prep
chơi một trận bóng đá
You can play or have a (football) match / game (of football).
Bạn có thể chơi hoặc tổ chức một trận bóng đá.
verb+noun
chơi cầu lông
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi bóng chày
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi bi-a
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi bóng gỗ (bowls)
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi bài
You have/play a game of cards.
Bạn chơi một ván bài. (Lưu ý: NOT make a game)
verb+noun
chơi cờ vua
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi trò chơi điện tử
My brother likes to play computer games after finishing his homework.
Em trai tôi thích chơi trò chơi điện tử sau khi làm xong bài tập về nhà.
verb+noun
chơi cricket
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi phi tiêu
We often play darts at the pub on Friday nights.
Chúng tôi thường chơi phi tiêu ở quán vào tối thứ Sáu.
verb+noun
chơi cờ đô-mi-nô
You play darts, cards, dominoes.
Bạn chơi phi tiêu, bài, đô-mi-nô.
verb+noun
chơi các trò chơi
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi golf
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi khúc côn cầu
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi bóng bầu dục
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi thể thao
Children should play sport regularly to stay healthy.
Trẻ em nên chơi thể thao thường xuyên để giữ sức khỏe. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'make sport')
verb+noun
chơi bóng bàn
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+noun
chơi tennis
You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.
Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.
verb+verb+noun
luyện đá phạt đền (bóng đá)
The football team stayed late to practise taking a penalty before the big match.
Đội bóng ở lại muộn để luyện đá phạt đền trước trận đấu lớn.
verb+prep
chiến đấu hết mình, nỗ lực chống trả
They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.
Họ có khả năng sẽ chiến đấu hết mình để giành được một suất vào vòng tiếp theo của cuộc thi.
noun+prep+noun
vòng của một cuộc thi
They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.
Họ có khả năng sẽ chiến đấu hết mình để giành được một suất vào vòng tiếp theo của cuộc thi.
verb+article
ghi bàn (bóng đá, thể thao đồng đội)
The aim is to score a goal.
Mục tiêu là ghi bàn.
verb+noun
lập kỷ lục thế giới mới
If they succeed, they set a new world record and become a world record holder.
Nếu họ thành công, họ sẽ lập kỷ lục thế giới mới và trở thành người giữ kỷ lục thế giới.
noun+prep+noun
vòng/đợt của một cuộc thi
They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.
Họ thường sẽ cố gắng để giành được vị trí ở vòng tiếp theo của cuộc thi.
verb+noun
tranh bóng với đối thủ (thể thao)
Players may tackle an opponent to try to take possession of the ball.
Cầu thủ có thể tranh bóng với đối thủ để giành quyền kiểm soát bóng.
verb+noun
đá phạt (bóng đá)
If you tackle in an illegal way, you foul your opponent. This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.
Nếu bạn tranh bóng sai luật, bạn sẽ phạm lỗi với đối thủ. Trọng tài sẽ thổi còi và đối thủ sẽ được hưởng quả phạt đền hoặc đá phạt.
verb+noun
đá phạt đền (bóng đá)
This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.
Trọng tài sẽ thổi còi và đối thủ sẽ được hưởng quả phạt đền hoặc đá phạt.
verb+noun
giành quyền kiểm soát bóng
Players may tackle an opponent to try to take possession of the ball.
Cầu thủ có thể tranh bóng với đối thủ để giành quyền kiểm soát bóng.
verb+noun
dẫn trước
Both teams hope that they will have taken the lead by half-time.
Cả hai đội đều hy vọng sẽ dẫn trước khi hiệp một kết thúc.
verb+adv
luyện tập chăm chỉ
Before they go in for / enter a competition, athletes train hard.
Trước khi tham gia thi đấu, các vận động viên luyện tập rất chăm chỉ.
noun+noun
buổi tập luyện
They probably attend/do at least five training sessions a week.
Họ thường tham gia ít nhất năm buổi tập mỗi tuần.
verb+noun
thắng trận đấu
Sportsmen and sportswomen want to win matches, not lose matches.
Các vận động viên đều muốn thắng trận, không ai muốn thua.
noun+noun
người giữ kỷ lục thế giới
If they succeed, they set a new world record and become a world record holder.
Nếu họ thành công, họ sẽ lập kỷ lục thế giới mới và trở thành người giữ kỷ lục thế giới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...