Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play computer games

A2

Nghĩa

chơi trò chơi điện tử verb+noun

Định nghĩa · To engage in electronic games on a screen.

“My brother likes to play computer games after finishing his homework.”Em trai tôi thích chơi trò chơi điện tử sau khi làm xong bài tập về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...