Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play sport

A2

Nghĩa

chơi thể thao verb+noun

Định nghĩa · To engage in physical activities for fun or competition.

“Children should play sport regularly to stay healthy.”Trẻ em nên chơi thể thao thường xuyên để giữ sức khỏe. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'make sport')

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...