set a new world record
B1
Nghĩa
lập kỷ lục thế giới mới
verb+noun
Định nghĩa · To establish a new best performance in a category.
“If they succeed, they set a new world record and become a world record holder.”Nếu họ thành công, họ sẽ lập kỷ lục thế giới mới và trở thành người giữ kỷ lục thế giới.