Kho từ
› ECIU · Unit 25 · Sport › take a free kick
take a free kick
B1verb+noun📁 ECIU · Unit 25 · SportECIU
đá phạt (bóng đá)
UK ·
US
If you tackle in an illegal way, you foul your opponent. This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.
→ Nếu bạn tranh bóng sai luật, bạn sẽ phạm lỗi với đối thủ. Trọng tài sẽ thổi còi và đối thủ sẽ được hưởng quả phạt đền hoặc đá phạt.