Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a penalty

B1

Nghĩa

đá phạt đền (bóng đá) verb+noun

Định nghĩa · To kick the ball from a designated spot after a foul.

“This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.”Trọng tài sẽ thổi còi và đối thủ sẽ được hưởng quả phạt đền hoặc đá phạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...