Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

world record holder

B1

Nghĩa

người giữ kỷ lục thế giới noun+noun

Định nghĩa · A person who has the best performance in a category.

“If they succeed, they set a new world record and become a world record holder.”Nếu họ thành công, họ sẽ lập kỷ lục thế giới mới và trở thành người giữ kỷ lục thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...