Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

damaged things

B1

Nghĩa

đồ vật bị hỏng adj+noun

Định nghĩa · Objects that are not in good condition or working order.

“In accidents, things get damaged and people get injured.”Trong các vụ tai nạn, đồ vật bị hỏng và người thì bị thương. (Lưu ý: NOT people get damaged)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...