Kho từ › ECIU · Unit 26 · Health and illness › damaged things

damaged things

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 26 · Health and illness ECIU
đồ vật bị hỏng
UK · US
In accidents, things get damaged and people get injured.
→ Trong các vụ tai nạn, đồ vật bị hỏng và người thì bị thương. (Lưu ý: NOT people get damaged)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...