follow a fitness programme
Nghĩa
Định nghĩa · To participate in a plan for physical exercise.
“Do you follow a personal fitness programme?”Bạn có theo một chương trình tập luyện cá nhân không?
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To participate in a plan for physical exercise.
“Do you follow a personal fitness programme?”Bạn có theo một chương trình tập luyện cá nhân không?
Đang tải...