Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch pneumonia

B1

Nghĩa

bị viêm phổi verb+noun

Định nghĩa · To become infected with a serious lung infection.

“If you stay out in the rain too long, you might catch pneumonia.”Nếu bạn dầm mưa quá lâu, bạn có thể bị viêm phổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...