Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minor ailment

B1

Nghĩa

bệnh nhẹ adj+noun

Định nghĩa · A minor health issue or discomfort.

“He takes days off even for the most trivial/minor ailments.”Anh ấy cũng xin nghỉ chỉ vì những bệnh nhẹ nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...