Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vigorous exercise

B1

Nghĩa

tập thể dục mạnh, vận động mạnh adj+noun

Định nghĩa · Intense physical activity requiring effort.

“Do you take regular vigorous exercise?”Bạn có thường xuyên tập thể dục mạnh không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...