conduct a research project
Nghĩa
Định nghĩa · To carry out a detailed study on a topic.
“Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.”Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To carry out a detailed study on a topic.
“Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.”Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
Đang tải...