Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

continuous assessment

B2

Nghĩa

đánh giá liên tục (hệ thống chấm điểm) adj+noun

Định nghĩa · An ongoing method of evaluating students' work.

“We don’t have exams at my school. We have continuous assessment.”Trường tôi không có kỳ thi. Chúng tôi có đánh giá liên tục. (Lưu ý: [system where the quality of a student’s work is judged by pieces of course work and not by one final examination])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...