Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

further education

B2

Nghĩa

giáo dục bổ túc (sau phổ thông, cho người lớn) adj+noun

Định nghĩa · Education for adults after high school.

“Further education courses are popular among adults who want to learn new skills.”Các khóa học giáo dục bổ túc rất phổ biến với người lớn muốn học kỹ năng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...