further education
B2
Nghĩa
giáo dục bổ túc (sau phổ thông, cho người lớn)
adj+noun
Định nghĩa · Education for adults after high school.
“Further education courses are popular among adults who want to learn new skills.”Các khóa học giáo dục bổ túc rất phổ biến với người lớn muốn học kỹ năng mới.