Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a diploma

B1

Nghĩa

lấy bằng tốt nghiệp (diploma) verb+noun

Định nghĩa · To obtain a vocational qualification.

“He was very proud to get a diploma in Town Planning.”Anh ấy rất tự hào khi lấy bằng tốt nghiệp ngành Quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...