give a talk
Nghĩa
Định nghĩa · To present information to an audience.
“She was invited to give a talk on climate change.”Cô ấy được mời thuyết trình về biến đổi khí hậu.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To present information to an audience.
“She was invited to give a talk on climate change.”Cô ấy được mời thuyết trình về biến đổi khí hậu.
Đang tải...