Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

higher education

B1

Nghĩa

giáo dục đại học/cao đẳng adj+noun

Định nghĩa · Post-secondary education at universities or colleges.

“After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education, and 20% of adults do some sort of further education course during their lives.”Sau trung học, 30% dân số học tiếp lên đại học/cao đẳng, và 20% người lớn học thêm các khoá khác trong đời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...