receive an education
Nghĩa
Định nghĩa · To be taught and learn in a structured way.
“The country is poor; only 27% of children receive a basic education.”Đất nước này nghèo; chỉ 27% trẻ em được học hành cơ bản.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To be taught and learn in a structured way.
“The country is poor; only 27% of children receive a basic education.”Đất nước này nghèo; chỉ 27% trẻ em được học hành cơ bản.
Đang tải...