Kho từ › ECIU · Unit 28 · Study and learning › receive an education

receive an education

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 28 · Study and learning ECIU
được học hành
UK · US
The country is poor; only 27% of children receive a basic education.
→ Đất nước này nghèo; chỉ 27% trẻ em được học hành cơ bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...