Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognise qualifications

B2

Nghĩa

công nhận bằng cấp verb+noun

Định nghĩa · To accept and acknowledge educational credentials.

“Does your government recognise foreign qualifications for school teachers?”Chính phủ bạn có công nhận bằng cấp nước ngoài cho giáo viên không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...