Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

withdraw from a course

B2

Nghĩa

rút khỏi một khoá học verb+prep

Định nghĩa · To stop participating in a class or program.

“If you want to withdraw from the course, you have to go to the College Office.”Nếu bạn muốn rút khỏi khoá học, bạn phải đến văn phòng trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...