bar chart
B1
Nghĩa
biểu đồ cột
noun+noun
Định nghĩa · A visual representation using vertical bars.
“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách dễ hiểu nhất.