Kho từ › ECIU · Unit 29 · Presentations › bar chart

bar chart

B1 noun+noun 📁 ECIU · Unit 29 · Presentations ECIU
biểu đồ cột
UK · US
If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.
→ Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách dễ hiểu nhất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...