Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bar chart

B1

Nghĩa

biểu đồ cột noun+noun

Định nghĩa · A visual representation using vertical bars.

“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách dễ hiểu nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...