Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep their attention

B1

Nghĩa

giữ sự chú ý của họ (thường là khán giả) verb+noun

Định nghĩa · To maintain someone's focus on what you say.

“An interactive presentation is a good way to connect with your audience and keep their attention.”Một bài thuyết trình có sự tương tác là cách tốt để kết nối và giữ sự chú ý của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...