Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand gestures

B1

Nghĩa

cử chỉ tay noun+noun

Định nghĩa · Movements made with your hands while speaking.

“You might want to use a few hand gestures to help emphasise your point.”Bạn có thể dùng vài cử chỉ tay để nhấn mạnh ý của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...