Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathe deeply

B1

Nghĩa

hít thở sâu verb+adv

Định nghĩa · To inhale and exhale air slowly and fully.

“If you feel nervous, breathe deeply.”Nếu bạn thấy lo lắng, hãy hít thở sâu.

“He breathes deeply when stressed.”Anh ấy thở sâu khi căng thẳng.

Ghi chú · Thở sâu giúp giảm căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...