Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make eye contact

B1

Nghĩa

nhìn vào mắt (ai đó), giao tiếp bằng mắt verb+noun

Định nghĩa · To look directly into someone's eyes while talking.

“You should make eye contact with about five or six different people.”Bạn nên giao tiếp bằng mắt với khoảng năm hoặc sáu người khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...