Kho từ › ECIU · Unit 29 · Presentations › prepare handouts

prepare handouts

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 29 · Presentations ECIU
chuẩn bị tài liệu phát tay
UK · US
If you prepare handouts, it’s better to give them out at the end so the audience focuses on you, rather than the handouts.
→ Nếu bạn chuẩn bị tài liệu phát tay, nên phát vào cuối buổi để khán giả tập trung vào bạn thay vì tài liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...