Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare handouts

B1

Nghĩa

chuẩn bị tài liệu phát tay verb+noun

Định nghĩa · To prepare printed materials for distribution.

“If you prepare handouts, it’s better to give them out at the end so the audience focuses on you, rather than the handouts.”Nếu bạn chuẩn bị tài liệu phát tay, nên phát vào cuối buổi để khán giả tập trung vào bạn thay vì tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...