Kho từ › ECIU · Unit 29 · Presentations › public speaking

public speaking

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 29 · Presentations ECIU
nói trước đám đông
UK · US
Even people who are used to public speaking can feel nervous about dealing with questions after a presentation.
→ Ngay cả người quen nói trước đám đông cũng có thể thấy lo lắng khi phải trả lời câu hỏi sau bài thuyết trình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...