public speaking
B1
Nghĩa
nói trước đám đông
adj+noun
Định nghĩa · Speaking in front of an audience or group.
“Even people who are used to public speaking can feel nervous about dealing with questions after a presentation.”Ngay cả người quen nói trước đám đông cũng có thể thấy lo lắng khi phải trả lời câu hỏi sau bài thuyết trình.