Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climb the career ladder

B2

Nghĩa

thăng tiến trong sự nghiệp verb+noun+noun

Định nghĩa · To advance in a professional life.

“He worked hard to climb the career ladder in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp ở công ty mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...