climb the career ladder
B2
Nghĩa
thăng tiến trong sự nghiệp
verb+noun+noun
Định nghĩa · To advance in a professional life.
“He worked hard to climb the career ladder in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp ở công ty mình.