dead-end job
Nghĩa
Định nghĩa · A job with no advancement opportunities.
“He left because he didn’t want to stay in a dead-end job.”Anh ấy nghỉ việc vì không muốn mãi làm một công việc không có tương lai.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A job with no advancement opportunities.
“He left because he didn’t want to stay in a dead-end job.”Anh ấy nghỉ việc vì không muốn mãi làm một công việc không có tương lai.
Đang tải...