at the peak of your career
Nghĩa
Định nghĩa · The highest point in a professional life.
“She was at the peak of her career when she became the company’s CEO.”Cô ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp khi trở thành giám đốc điều hành của công ty.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The highest point in a professional life.
“She was at the peak of her career when she became the company’s CEO.”Cô ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp khi trở thành giám đốc điều hành của công ty.
Đang tải...