Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embark on a career

B2

Nghĩa

bắt đầu sự nghiệp verb+prep+noun

Định nghĩa · To begin a professional path.

“After graduating from university, she decided to embark on a career in journalism.”Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định bắt đầu sự nghiệp làm báo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...