Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

severely punished

B2

Nghĩa

bị phạt nặng adv+verb

Định nghĩa · To be punished in a serious way.

“That judge believes that all shoplifters should be severely punished.”Vị thẩm phán đó cho rằng tất cả những ai ăn cắp vặt đều nên bị phạt nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...