severely punished
B2
Nghĩa
bị phạt nặng
adv+verb
Định nghĩa · To be punished in a serious way.
“That judge believes that all shoplifters should be severely punished.”Vị thẩm phán đó cho rằng tất cả những ai ăn cắp vặt đều nên bị phạt nặng.