Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract attention

B1

Nghĩa

gây chú ý verb+noun

Định nghĩa · To cause people to notice you.

“He has attracted attention over his controversial decision to re-introduce charges for museum entry.”Ông ấy đã gây chú ý vì quyết định gây tranh cãi về việc thu phí vào bảo tàng trở lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...