Kho từ › ECIU · Unit 36 · News › attract attention

attract attention

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 36 · News ECIU
gây chú ý
UK · US
He has attracted attention over his controversial decision to re-introduce charges for museum entry.
→ Ông ấy đã gây chú ý vì quyết định gây tranh cãi về việc thu phí vào bảo tàng trở lại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...