Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch fire

B1

Nghĩa

bắt lửa, cháy verb+noun

Định nghĩa · To begin to burn.

“A building caught fire when lightning struck a farm in Hampshire yesterday.”Một tòa nhà đã bị cháy khi sét đánh vào một trang trại ở Hampshire hôm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...