top job
B1
Nghĩa
vị trí cao nhất (công việc, chức vụ)
adj+noun
Định nghĩa · The highest position in a job or organization.
“The Arts Minister has resigned after only six months in the top job.”Bộ trưởng Văn hóa đã từ chức chỉ sau sáu tháng giữ vị trí cao nhất.