Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

top job

B1

Nghĩa

vị trí cao nhất (công việc, chức vụ) adj+noun

Định nghĩa · The highest position in a job or organization.

“The Arts Minister has resigned after only six months in the top job.”Bộ trưởng Văn hóa đã từ chức chỉ sau sáu tháng giữ vị trí cao nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...