Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

news leaks out

B2

Nghĩa

tin tức bị rò rỉ noun+verb+adv

Định nghĩa · When information becomes known without permission.

“Although the two stars tried to keep their relationship secret, news of it soon leaked out.”Dù hai ngôi sao cố giữ bí mật mối quan hệ, tin tức về họ vẫn bị rò rỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...